Giá Xe Tải Hyundai 8 Tấn Mighty Ex8 Thùng Dài 5m6 Bạt, Lửng, Kín

Giá Xe Tải Hyundai 8 Tấn Mighty Ex8 Thùng Dài 5m6 Bạt, Lửng, Kín

Giá bán 700,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 297,150,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 093 405 8405 (24/7)

Thế Hệ Cabin Mới Nhất

Công Nghệ Tiên Tiến Nhất

ĐỘNG CƠ
Loại D4CC – Turbo tăng áp, 4 kỳ – làm mát bằng nước, phun dầu trực tiếp.
Số xy lanh 4 xy lanh xếp thẳng hàng
Dung tích 2.891 cc
Công suất 160/3000 (Ps/rpm)
Mômen xoắn 40/1600 (kg.m/rpm)
Phun nhiên liệu Hệ thống Denso Common Rail
HỘP SỐ
Loại Hộp số 5 cấp
TẢI TRỌNG
Tự trọng 2647kg
Tải trọng toàn bộ 11000kg
KÍCH THƯỚC
Tổng thể 7.370 x 2.028 x 2.310 mm
Lốp xe 8.25R16
Chiều dài cơ sở 4.200 mm


Hyundai MPC Miền Đông xin giới thiệu đến mọi người dòng Ex series mới nhất của Hyundai Motors. Với thế hệ cabin mới, động cơ tiên tiến nhất của Hyundai chắc chắn dòng xe tải Hyundai 8 tấn Mighty Ex8 thùng dài 5m6 này sẽ làm mưa làm gió trong thị trường xe thương mại Việt Nam. Với 3 loại thùng cơ bản nhất là thùng bạt, lửng và kín.

➢Xem thêm:

                            GIÁ XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 110S VÀ 110SP 7 TẤN

                            GIÁ XE TẢI HYUNDAI HD320 4 CHÂN 18 TẤN

Hyundai Thành Công đang phân phối dòng xe này trong thị trường xe thương mại Việt Nam và Hyundai MPC Miền Đông – Đại lý 3s uỷ quyền của Hyundai Thành Công thương mại cam kết sẽ đem đến cho khách hàng với mức giá ưu đãi nhất. Chỉ cần gọi 093 405 8405 để nhận được sự hỗ trợ không thể nào tốt hơn.

Với nhu cầu vận tải ngày càng đa dạng, Hyundai Thành Công cho ra mắt sản phẩm xe tải 8 tấn thùng dài 5m6 – Hyundai Mighty Ex8 hứa hẹn sẽ đáp ứng đầy đủ và đa dạng các nhu cầu chở hàng cho khách hàng mọi miền trên đất nước.

1/ NGOẠI THẤT CỦA HYUNDAI 8 TẤN MIGHTY EX8 THÙNG DÀI 5M6

Hyundai Mighty Ex8 thuộc series Ex bao gồm Hyundai Mighty Ex6, Hyundai Mighty Ex8, Hyundai Mighty Ex8-GT mang phong cách mới đang được đông đảo thị trường chào đón.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa Hyundai Mighty Ex8 với các dòng xe tải của Hyundai trước đây về mặt ngoại thất chính là Cabin của xe. Với cabin vuông sang trọng được thiết kế góc cạnh sắc sảo cho thấy được Hyundai đã quyết định bước sang một trang mới, một bước tiến mới với vẻ bề ngoài của Hyundai dòng xe thương mại.

▪ Thế hệ cabin hoàn toàn mới của Hyundai và được HTCV đưa về tại thị trường Việt Nam. Đây là thế hệ mighty thứ 3 được Hyundai ra mắt và giới thiệu từ năm 2015.

▪ Hệ thống đèn pha thiết kế sang trọng, tính thẩm mỹ cao hơn.

▪ Đèn sương mù vẫn đặt ở cản trước thiết kế hình chữ nhật thay bằng hình tròn như trên thế hệ cabin cũ ( 75S/ 110S).

▪ Đèn kích thước trên cao giúp an toàn hơn khi đi vào trời tối. 

 

➢ Kính cửa chính điện 4 hướng.

➢ Khóa cửa trung tâm

➢ Có sấy gương tiện lợi khi đi trời mưa.

➢ Tăng chiều cao gương chính từ 310 mm -> 340 mm.

➢ Áp dụng thêm gương phụ với góc nhìn rộng.

➢ Việc tăng kích thước gương chính và thêm gương phụ giúp tầm nhìn cho lái xe được rộng hơn và an toàn hơn khi lái xe.

Thùng nhiên liệu 100L được gắn trên dàn sát xi rất dày và chắc chắn với chiều dài sát xi gần 6m, cầu trước bánh đơn – cầu sau bánh đôi.

➢ Phiên bản EX6/EX8 mới có chiều dài cơ sở lớn hơn so với dòng Hyundai New Mighty đã phân phối trước đấy là 75S/110S, vì vậy kích thước thùng của EX6/EX8 sẽ lớn hơn.Tạo sự đa dạng về mặt hàng hóa chuyên chở cho khách hàng.

➢ Kích thước chassis được cải thiện tạo sự cứng vững cho xe, giúp cho xe hoạt động bền bỉ hơn.

2/ NỘI THẤT CỦA HYUNDAI 8 TẤN MIGHTY EX8 THÙNG DÀI 5M6

Cabin của Hyundai Mighty Ex8 được trang bị 3 chỗ ngồi cực kì rộng rãi tích hợp 3 dây an toàn cả 3 ghế. Ghế được bọc nỉ, có thể điều chỉnh vị trí một cách dễ dàng và thoải mái.

➢ Máy lạnh được trang bị sẵn với công suất mạnh với nhiều chế độ, đầy đủ các hộc đựng đồ, đựng tài liệu, chỗ đựng cốc nước. Tablo được thiết kế sang trọng không thua kém gì những dòng xe du lịch.

➢ Hệ thống âm thanh hiện đại, hệ thống kết nối đa phương tiện kết hợp Audio, vô lăng gật gù tích hợp các nút bấm điều khiển, kính chỉnh điện hiện đại,…

Nội thất của Hyundai Mighty Ex8 cực kì sang trọng, không thua kém gì các dòng xe du lịch

Đầy đủ các chỗ để cốc, ngăn chứa đồ rộng rãi, tích hợp radio, máy lạnh công suất mạnh

Một điểm mạnh nữa ở Hyundai Mighty Ex8 là chức năng kiểm soát tốc độ – Cruise Control phù hợp cho các tài xế đi đường dài

3/ THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA HYUNDAI MIGHTY EX8 THÙNG DÀI 5M6

ĐỘNG CƠ
Loại D4CC – Turbo tăng áp, 4 kỳ – làm mát bằng nước, phun dầu trực tiếp.
Số xy lanh 4 xy lanh xếp thẳng hàng
Dung tích 2.891 cc
Công suất 160/3000 (Ps/rpm)
Mômen xoắn 40/1600 (kg.m/rpm)
Phun nhiên liệu Hệ thống Denso Common Rail
HỘP SỐ
Loại Hộp số 5 cấp
TẢI TRỌNG
Tự trọng 2647kg
Tải trọng toàn bộ 11000kg
KÍCH THƯỚC
Tổng thể 7.370 x 2.028 x 2.310 mm
Lốp xe 8.25R16
Chiều dài cơ sở 4.200 mm

➢➢ĐỘNG CƠ

Sử dụng kỹ thuật mới Engine Downsizing: Việc sử dụng động cơ nhỏ hơn nhưng đem lại công suất lớn hơn. Việc nâng cao công suất động cơ được thực hiện bằng việc áp dụng: 

• Hệ thống Common rail mới nhất: Với kim phim 4 giai đoạn, áp suất phun lớn đạt 2000bar.

• Turbo VGT: Cải thiện hiệu suất so với WGT, vốn đã đảm bảo hoạt động tốt tại vòng tua thấp của động cơ.

➢➢THÔNG SỐ THÙNG LỬNG, MUI BẠT, KÍN

Hyundai Mighty Ex8 – 8 tấn thùng lửng:

Tải trọng: 7.470kg

Tự trọng: 3.335kg

Kích thước thùng: 5.650 x 2.050 x 670 (mm)

Kích thước tổng thể: 7.670 x 2.190 x 3.090 (mm)

Hyundai Mighty Ex8 – 8 tấn thùng mui bạt:

Tải trọng: 7.270kg

Tự trọng: 3.535kg

Kích thước thùng: 5.650 x 2.050 x 670/2.035 (mm)

Kích thước tổng thể: 7.670 x 2.190 x 3.090 (mm)

Hyundai Mighty Ex8 – 8 tấn thùng kín:

Tải trọng: 7.170kg

Tự trọng: 3.635kg

Kích thước thùng: 5.670 x 2.050 x 2.035 (mm)

Kích thước tổng thể: 7.690 x 2.190 x 3.090 (mm)

 

Hyundai Mighty EX8 thùng lửng

Hyundai Mighty EX8 thùng kín

 

>> Ưu đãi khách hàng
- Hyundai MPC Miền Đông – Đại lý uỷ quyền của Hyundai Thành Công Thương mại cam kết sẽ mang đến cho khách hàng những sản phẩm và giá cả tốt nhất. ​Hãy nhanh tay chụp lấy thời cơ với mức giá ưu đãi nhất khi gọi cho hotline 093 405 8405 và ghé thăm Hyundai MPC Miền Đông.

  • **Ngân hàng hỗ trợ từ 70 – 80% giá trị xe.
  •  
  • **Lãi suất cho vay thấp và hợp lý.
  •  
  • **Thủ tục đơn giản, không rườm rà.
  •  
  • **Giao xe tận nhà.
  •  
  • **Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, bảo hành, bảo dưỡng,…
  •  
  • **Hỗ trợ các phần quà tặng cực kỳ hấp dẫn.

Chi phí lăn bánh

700,000,000

14,000,000

150,000

0

0

0

3,000,000

717,150,000

Dự toán vay vốn

700,000,000

420,000,000

7,000,000

1,382,500

8,382,500

Nếu vay 420,000,000 thì số tiền trả trước là 297,150,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1420,000,0007,000,0002,765,0009,765,000413,000,000
2413,000,0007,000,0002,718,9179,718,917406,000,000
3406,000,0007,000,0002,672,8339,672,833399,000,000
4399,000,0007,000,0002,626,7509,626,750392,000,000
5392,000,0007,000,0002,580,6679,580,667385,000,000
6385,000,0007,000,0002,534,5839,534,583378,000,000
7378,000,0007,000,0002,488,5009,488,500371,000,000
8371,000,0007,000,0002,442,4179,442,417364,000,000
9364,000,0007,000,0002,396,3339,396,333357,000,000
10357,000,0007,000,0002,350,2509,350,250350,000,000
11350,000,0007,000,0002,304,1679,304,167343,000,000
12343,000,0007,000,0002,258,0839,258,083336,000,000
13336,000,0007,000,0002,212,0009,212,000329,000,000
14329,000,0007,000,0002,165,9179,165,917322,000,000
15322,000,0007,000,0002,119,8339,119,833315,000,000
16315,000,0007,000,0002,073,7509,073,750308,000,000
17308,000,0007,000,0002,027,6679,027,667301,000,000
18301,000,0007,000,0001,981,5838,981,583294,000,000
19294,000,0007,000,0001,935,5008,935,500287,000,000
20287,000,0007,000,0001,889,4178,889,417280,000,000
21280,000,0007,000,0001,843,3338,843,333273,000,000
22273,000,0007,000,0001,797,2508,797,250266,000,000
23266,000,0007,000,0001,751,1678,751,167259,000,000
24259,000,0007,000,0001,705,0838,705,083252,000,000
25252,000,0007,000,0001,659,0008,659,000245,000,000
26245,000,0007,000,0001,612,9178,612,917238,000,000
27238,000,0007,000,0001,566,8338,566,833231,000,000
28231,000,0007,000,0001,520,7508,520,750224,000,000
29224,000,0007,000,0001,474,6678,474,667217,000,000
30217,000,0007,000,0001,428,5838,428,583210,000,000
31210,000,0007,000,0001,382,5008,382,500203,000,000
32203,000,0007,000,0001,336,4178,336,417196,000,000
33196,000,0007,000,0001,290,3338,290,333189,000,000
34189,000,0007,000,0001,244,2508,244,250182,000,000
35182,000,0007,000,0001,198,1678,198,167175,000,000
36175,000,0007,000,0001,152,0838,152,083168,000,000
37168,000,0007,000,0001,106,0008,106,000161,000,000
38161,000,0007,000,0001,059,9178,059,917154,000,000
39154,000,0007,000,0001,013,8338,013,833147,000,000
40147,000,0007,000,000967,7507,967,750140,000,000
41140,000,0007,000,000921,6677,921,667133,000,000
42133,000,0007,000,000875,5837,875,583126,000,000
43126,000,0007,000,000829,5007,829,500119,000,000
44119,000,0007,000,000783,4177,783,417112,000,000
45112,000,0007,000,000737,3337,737,333105,000,000
46105,000,0007,000,000691,2507,691,25098,000,000
4798,000,0007,000,000645,1677,645,16791,000,000
4891,000,0007,000,000599,0837,599,08384,000,000
4984,000,0007,000,000553,0007,553,00077,000,000
5077,000,0007,000,000506,9177,506,91770,000,000
5170,000,0007,000,000460,8337,460,83363,000,000
5263,000,0007,000,000414,7507,414,75056,000,000
5356,000,0007,000,000368,6677,368,66749,000,000
5449,000,0007,000,000322,5837,322,58342,000,000
5542,000,0007,000,000276,5007,276,50035,000,000
5635,000,0007,000,000230,4177,230,41728,000,000
5728,000,0007,000,000184,3337,184,33321,000,000
5821,000,0007,000,000138,2507,138,25014,000,000
5914,000,0007,000,00092,1677,092,1677,000,000
607,000,0007,000,00046,0837,046,0830
xem thêm

Các Xe tải khác