Giá Xe Tải Hyundai New Porter H150 thùng đông lạnh

Giá Xe Tải Hyundai New Porter H150 thùng đông lạnh

Giá bán 540,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 229,950,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 093 405 8405 (24/7)

Hyundai New Porter H150 2019 – Thùng đông lạnh

Đánh giá xe Hyundai H150 1.5 tấn - thùng đông lạnh?

  Hyundai H150 Thùng Đông Lạnh 2019 là mẫu xe rất được khách hàng khắp cả nước ưa chuộng về thiết kế và sự trải nghiệm tuyệt với, với trang bị hệ thống treo theo dạng Càng A (nói theo kiểu thợ nghề) nên rất êm ái khi đi qua đoạn đường nhấp nhô, với sự nhịp nhàng không thua kém các dòng xe hơi và đó là điểm nổi bật của xe Porter h150 2019. Điểm mạnh của động cơ Euro IV có dung tích 2.5L (làm tròn) cho ra công suất 130ps mạnh mẽ và hiệu quả trong việc tiết kiệm nhiên liệu. Xe đặt biệt rất đẹp khi được lắp thùng đông lạnh cảm giác tổng thể của xe tạo ra một sự cân xứng rất chi là tuyệt về.

h150 đông lạnh


* Ngoại thất

  Mang vóc dáng của một dòng xe tải cao cấp, Porter H150 2019 cũng chính là một chiếc xe tải hạng nhẹ, có đầy đủ thông số kiểm tra khí động học về cản không khí. Xe có 2 bản màu cơ bản (xanh và trắng) đầy tính thẩm mỹ, được sơn 3 lớp tiêu chuẩn đảm bảo về chất lượng xe trong bất kì hoàn cảnh thời tiết nào. Hình dáng của Hyundai Porter H150 2019 cứng cáp, gọn gàng không mang lại cảm giác thô kệch cho người nhìn. Đặc biệt, đầu xe được trang bị bóng chiếu sáng halogen xếp chồng kết hợp với với đèn báo rẽ hai bên và phía dưới là đèn sương mù giúp tăng cường độ chiếu sáng cho xe khi di chuyển trong khu vực tối và nhiều sương mù.

ngoai thất h150 đông lạnh

h150

  Hyundai Porter H150 2019 có gương chiếu hậu góc rộng cùng với thùng hàng có sức chứa lớn cùng chiều cao tối ưu cho việc bốc xếp hàng hóa.

gương chieu hau h150


* Nội thất

Không gian nội thất rộng rãi cùng nhiều chức năng tiện nghi

  Hyundai Porter H150 2019 1.5 tấn cung cấp một không gian lái thực sự rộng rãi, thoải mái.

nội thất h150

Tùy chỉnh vị trí ghế lái

  Giúp tài xế dễ thay đổi tư thế ghế ngồi lái giúp ngồi dễ chịu, thoải mái hơn và hợp với cả các tài xế có thân hình nhỏ bé hoặc cao lớn.

nội thất

  Giúp tài xế thuận tiện trong việc mang thức uống giải khát, cafe...Ngoài ra, còn có thể tận dụng để đựng điện thoại hoặc vật dụng khác.

nội thất H150 đông lạnh

  Xe được trang bị máy lạnh với công suất lớn mang lại không khí và không gian thoáng mát cho người ngồi trên xe và giúp giảm căng thẳng. Ngoài ra còn tạo được cảm giác thoải mái giúp việc lái và điểu khiển xe tiện lợi và an toàn hơn.

  Giống như các phiên bản xe tải khác của Hyundai, H150 1.5 tấn cũng được trang bị đầy đủ radio, Mp3, FM…mang đến cho người tài xế các bản nhạc nhạc thích thú, giảm áp lực căng thẳng trong quá trình lái xe trên đường dài.


* Động cơ Diesel 2.5L CRDi

  Để đạt được hiệu năng nhiên liệu tối ưu, Hyundai mang đến phiên bản động cơ A2 2.5L được trang bị công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp CRDi giúp tối ưu về sức mạnh và vận hành êm ái hơn. Kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, công suất tối đa động cơ đạt tới là 130 mã lực tại 3.800 vòng/phút và sản sinh mô men xoắn tối đa 265 Nm tại 1.500 – 2.200 vòng/phút.

 


 * Thùng Đông Lạnh – Hyundai New Porter H150 2019
  Thùng đông lạnh xe Hyundai New Porter H150 2019 được trưng bày tại Hyundai MPC Miền Đông, được trang bị máy lạnh tiêu chuẩn Hwasung Thermo với nhiệt độ âm 18 độ, với kỷ thuật bơm Foam PU chất lượng nhất để đam bảo giữ lạnh tốt nhất. Với tiêu chí từ Công ty Hyundai MPC Miền Đông phải đạt 2 tiêu chí là:

1 - Chất lượng Thùng đông lạnh phải đảm bảo yêu cầu.
2 - Tính thẩm mỹ của thùng phải nhất quán về mặt thiết kế.

Quy cách thùng đông lạnh – Hyundai New Porter H150 2019

Hệ thống lạnh
Máy lạnh: Hwasung Thermo HT-100H & Thermal master

  Mô tả
 HT - 100 II Được thiết kế dạng hai khối thích hợp cho vận chuyển hàng hóa tươi sống và thực phẩm đông lạnh trên nền xe Hyundai New Porter H150 2019.

 ◆ Hệ thống tiêu chuẩn của máy lạnh:

  – Dàn ngưng tụ (condenser).

  – Dàn bốc hơi (evaporator).

  – Lốc nén.

  – Phụ tùng lắp ráp.

  – Hộp điều khiển nhiệt độ.

 ◆ Công suất làm lạnh tại 38 ℃ theo điều kiện atp:

 ◆ Gas lạnh (refrigerant)· HFC R-134a hoặc R-404a không chlorine

 ◆ Lốc nén (compressor):

  · Model      : Seltec TM-15HS

  · Piston      : 6

  · Dung tích : 147cc

 ◆ Chế độ xả đá (defrost)

  · Xả đá bằng gas nóng tự động hoặc bằng tay

 ◆ Lưu lượng gió dàn bốc hơi.

  · 1,300m³/h cho đôi 2 quạt, đường kính 250mm

 ◆ Điện áp tùy chọn: 12VDC hoặc 24VDC

 Gợi ý lựa chọn Thùng Đông Lạnh:
   + Chở gà con, gà giống: Nhiệt độ từ 18 – 25 độ.
   + Thùng đông lạnh sữa chua: Nhiệt độ từ +6 độ.
   + Thùng xe đông lạnh chở hàng nông sản, rau củ: Nhiệt độ + 5 – 10 độ.
   + Thùng đông lạnh chở hải sản, thịt đã đông lạnh: Nhiệt độ bảo quản -18 độ
   + Thùng đông lạnh chở kem: nhiệt độ bảo quản -18 độ.

Vật tư thùng đông lạnh H150

 ◆ Sàn mặt trên inox 304 dày 1.5mm chấn sóng
 ◆ Sàn mặt dưới composite
 ◆ Giữa 2 lốp sàn đổ Foam PU
 ◆ Vách trong & ngoài là composite
 ◆ Cửa là composite
 ◆ Đổ Foam PU tất cả các vách & trằn & cửa

Tải trọng và kích thước thùng:

Tải trọng hàng hóa 1.200 kg
Tổng trọng tải 3.500 kg
Kích thước lọt thùng (D*R*C) 3.010 * 1.620 * 1.720 mm
Kích thước tổng thể 5.220 * 1.850 * 2.660 mm

>> Ưu đãi khách hàng
   Đến với đại lý Hyundai MPC Miền Đông quý khách hàng sẽ được nhận toàn bộ ưu đãi khuyến mãi đến từ nhà sản xuất. Ngoài những khuyến mãi từ nhà sản xuất thì quý khách hàng còn được hưởng nhiều ưu đãi hỗ trợ từ đại lý chúng tôi.

 - Thủ tục mua bán nhanh đơn giản.
 - Hỗ trợ trả góp lên tới 80% giá trị của xe, lãi xuất ưu đãi.
 - Cung cấp phụ tùng chính hãng, bảo hành bảo dưỡng chuyên nghiệp.
 - Hỗ trợ đang ký đăng kiểm, cải tạo đóng mới thùng xe và các thiết bị chuyên dùng trên xe.
 - Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận giá tốt nhất và được tư vấn chi tiết về sản phẩm.

Chi phí lăn bánh

540,000,000

10,800,000

150,000

0

0

0

3,000,000

553,950,000

Dự toán vay vốn

540,000,000

324,000,000

5,400,000

1,066,500

6,466,500

Nếu vay 324,000,000 thì số tiền trả trước là 229,950,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1324,000,0005,400,0002,133,0007,533,000318,600,000
2318,600,0005,400,0002,097,4507,497,450313,200,000
3313,200,0005,400,0002,061,9007,461,900307,800,000
4307,800,0005,400,0002,026,3507,426,350302,400,000
5302,400,0005,400,0001,990,8007,390,800297,000,000
6297,000,0005,400,0001,955,2507,355,250291,600,000
7291,600,0005,400,0001,919,7007,319,700286,200,000
8286,200,0005,400,0001,884,1507,284,150280,800,000
9280,800,0005,400,0001,848,6007,248,600275,400,000
10275,400,0005,400,0001,813,0507,213,050270,000,000
11270,000,0005,400,0001,777,5007,177,500264,600,000
12264,600,0005,400,0001,741,9507,141,950259,200,000
13259,200,0005,400,0001,706,4007,106,400253,800,000
14253,800,0005,400,0001,670,8507,070,850248,400,000
15248,400,0005,400,0001,635,3007,035,300243,000,000
16243,000,0005,400,0001,599,7506,999,750237,600,000
17237,600,0005,400,0001,564,2006,964,200232,200,000
18232,200,0005,400,0001,528,6506,928,650226,800,000
19226,800,0005,400,0001,493,1006,893,100221,400,000
20221,400,0005,400,0001,457,5506,857,550216,000,000
21216,000,0005,400,0001,422,0006,822,000210,600,000
22210,600,0005,400,0001,386,4506,786,450205,200,000
23205,200,0005,400,0001,350,9006,750,900199,800,000
24199,800,0005,400,0001,315,3506,715,350194,400,000
25194,400,0005,400,0001,279,8006,679,800189,000,000
26189,000,0005,400,0001,244,2506,644,250183,600,000
27183,600,0005,400,0001,208,7006,608,700178,200,000
28178,200,0005,400,0001,173,1506,573,150172,800,000
29172,800,0005,400,0001,137,6006,537,600167,400,000
30167,400,0005,400,0001,102,0506,502,050162,000,000
31162,000,0005,400,0001,066,5006,466,500156,600,000
32156,600,0005,400,0001,030,9506,430,950151,200,000
33151,200,0005,400,000995,4006,395,400145,800,000
34145,800,0005,400,000959,8506,359,850140,400,000
35140,400,0005,400,000924,3006,324,300135,000,000
36135,000,0005,400,000888,7506,288,750129,600,000
37129,600,0005,400,000853,2006,253,200124,200,000
38124,200,0005,400,000817,6506,217,650118,800,000
39118,800,0005,400,000782,1006,182,100113,400,000
40113,400,0005,400,000746,5506,146,550108,000,000
41108,000,0005,400,000711,0006,111,000102,600,000
42102,600,0005,400,000675,4506,075,45097,200,000
4397,200,0005,400,000639,9006,039,90091,800,000
4491,800,0005,400,000604,3506,004,35086,400,000
4586,400,0005,400,000568,8005,968,80081,000,000
4681,000,0005,400,000533,2505,933,25075,600,000
4775,600,0005,400,000497,7005,897,70070,200,000
4870,200,0005,400,000462,1505,862,15064,800,000
4964,800,0005,400,000426,6005,826,60059,400,000
5059,400,0005,400,000391,0505,791,05054,000,000
5154,000,0005,400,000355,5005,755,50048,600,000
5248,600,0005,400,000319,9505,719,95043,200,000
5343,200,0005,400,000284,4005,684,40037,800,000
5437,800,0005,400,000248,8505,648,85032,400,000
5532,400,0005,400,000213,3005,613,30027,000,000
5627,000,0005,400,000177,7505,577,75021,600,000
5721,600,0005,400,000142,2005,542,20016,200,000
5816,200,0005,400,000106,6505,506,65010,800,000
5910,800,0005,400,00071,1005,471,1005,400,000
605,400,0005,400,00035,5505,435,5500
xem thêm

Các Xe tải khác