Giá Xe Tải HYUNDAI HD260 3 Chân

Giá Xe Tải HYUNDAI HD260 3 Chân

Giá bán 1,950,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 822,150,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 093 405 8405 (24/7)

MẠNH MẼ, ĐÁNG TIN CẬY VÀ VỚI CHI PHÍ THẤP NHẤT.

Xe tải Hyundai, chiếc xe chở hàng siêu hạng với một hiệu suất cao nhất.

Kích thước

Khoảng nhô trước/sau 1.495/ 2.620
D x R x C (mm) 10.310 x 2.495 x 3.130
Vết bánh xe trước/sau 2.040/ 1.850
Chiều dài cơ sở (mm) 6.100 (4.800 + 1.300) 
Khoảng sáng gầm xe (mm) 285 

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg) 8.450 
Khối lượng tối đa 24.000 

Động cơ

Model D6AC 
Loại động cơ Động cơ Diesel 4 kỳ, 6 xy lanh, Turbo tăng áp
Nhiên liệu 11.149 
Công suất cực đại (Ps) 320/2.000 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 137/1.400 
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 200

Hộp số

Hộp số 6 số tiến & 1 số lùi 

Đặc tính vận hành

Khả năng vượt dốc (tanθ) 32 
Vận tốc tối đa (km/h) 118 

Hệ thống treo

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực 

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Phía trước lốp đơn, phía sau lốp đôi 
Cỡ lốp xe (trước/sau) 12R 22.5 - 16PR 

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả, kiểu van bướm 
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng 

 

Ngày hôm nay, công ty Hyundai Motor đã nổi tiếng thế giới là một nhà sản xuất xe chất lượng cao, độc đáo, có khả năng kết hợp công nghệ sản xuất hiệu quả với một triết lý thiết kế sáng tạo cùng với chi phí hợp lý. Kết quả là một sự kết hợp hoàn hảo của hiệu suất, kinh tế và độ tin cậy hàng đầu. Trong một thế giới mà thời gian là tiền bạc, xe tải của Hyundai được xây dựng để tạo ra sự tin cậy và kinh tế, làm việc liên tục bền bỉ để mang theo lượng hàng hóa tối đa dưới mọi điều kiện đường xá. Chúng được chế tạo thành một khối vững chắc để giảm thời gian và chi phí sản xuất. Cùng với xe tải Hyundai doanh nghiệp của bạn sẽ tiến nhanh và mạnh hơn nữa.

 

D6CA38 Engine

380 ps / 1900 rpm

Cabin có khả năng nghiêng 500

Hệ thống treo Cabin kiểu lò xo giảm chấn liên kết với nhau

 

Nơi làm việc tiên nghi như ở nhà

Không gian bên trong khoang lái xe được thiết kế hài hòa kết hợp các chức năng một cách hiệu quả. Tay lái có chức năng điều chỉnh góc nghiêng, bảng điều khiển trung tâm và các công tắc điều khiển được bố trí ở vị trí thuận lợi giúp dễ dàng điều khiển. Từ bảng điều khiển trung tâm , hệ thống khóa cửa tự động, thêm nhiều hộc chứa đồ, mọi tính năng trong cabin giúp lái xe giảm căng thẳng mệt mỏi.

 

Ghế lái xe giảm xóc khí nén

Ghế lái xe giảm xóc khí nén giúp cung cấp một vị trí ngồi lý tưởng giúp giảm mệt mỏi khi lái xe.

Đồng hồ táp lô

Đồng hồ táp lô nổi bật với bố cục rõ ràng, hiển thị rõ nét nhờ trang bị các bóng đèn led.

Giường ngủ rộng và dài

Giường ngủ cỡ lớn, tách biệt với không gian lái xe, cung cấp nơi thư giãn cho lái xe trên những chặng đường dài, 

 

Hộp đựng đồ trung tâm

Hộp đựng đồ trên trần xe

 

Hộp số Dymos 10 tốc độ

Vỏ hộp số Dymos được làm từ hợp kim nhôm cho trọng lượng nhẹ giúp tiết kiệm nhiên liệu, độ bền cao, dễ dàng cho công việc sử chữa.

Thanh ổn định phía trước

Để đạt được độ cứng vững của khung xe và phân phối tải trọng hợp lý nhất, các thanh giằng chéo được them vào bằng cách sử dụng mối ghép đinh tán.

Thanh ổn định phía trước

Thanh ổn định phía trước giúp tăng độ cứng của cấu trúc để có thể hấp thụ, triệt tiêu tốt nhất các rung động từ mặt đường.

Bộ giảm xóc

Bộ giảm xóc thủy lực kiểu mới giúp chiếc xe êm hơn, cải thiện khả năng lái, giúp lái xe chính xác và thoải mái hơn.

 

ABS với ASR (hệ thống chống trơn trượt)

Hệ thống ABS (hệ thống chống bó cứng phanh) này giúp phanh xe an toàn, kiểm soát xe một cách tuyệt vời khi lái xe dưới điều kiện đường trơn trượt . Người lái xe có thể đạp lực tối đa lên bàn đạp phanh mà không lo ngại việc bị khóa bánh xe, trượt và mất kiểm soát chiếc xe. Với ABS/ASR người lái xe có thể duy trì sự ổn định về hướng của chiếc xe mọi lúc và có thể tránh được các nguy hiểm tiềm ẩn. (Lựa chọn)

 

Bình khí bằng hợp kim dung tích lớn

Tự động điều chỉnh khe hở má phanh

Phanh dừng

 

Khung cửa an toàn

Dây đai an toàn

Ba đờ xốc trước rộng và khoẻ

 

Chi phí lăn bánh

1,950,000,000

39,000,000

150,000

0

0

0

3,000,000

1,992,150,000

Dự toán vay vốn

1,950,000,000

1,170,000,000

19,500,000

3,851,250

23,351,250

Nếu vay 1,170,000,000 thì số tiền trả trước là 822,150,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,170,000,00019,500,0007,702,50027,202,5001,150,500,000
21,150,500,00019,500,0007,574,12527,074,1251,131,000,000
31,131,000,00019,500,0007,445,75026,945,7501,111,500,000
41,111,500,00019,500,0007,317,37526,817,3751,092,000,000
51,092,000,00019,500,0007,189,00026,689,0001,072,500,000
61,072,500,00019,500,0007,060,62526,560,6251,053,000,000
71,053,000,00019,500,0006,932,25026,432,2501,033,500,000
81,033,500,00019,500,0006,803,87526,303,8751,014,000,000
91,014,000,00019,500,0006,675,50026,175,500994,500,000
10994,500,00019,500,0006,547,12526,047,125975,000,000
11975,000,00019,500,0006,418,75025,918,750955,500,000
12955,500,00019,500,0006,290,37525,790,375936,000,000
13936,000,00019,500,0006,162,00025,662,000916,500,000
14916,500,00019,500,0006,033,62525,533,625897,000,000
15897,000,00019,500,0005,905,25025,405,250877,500,000
16877,500,00019,500,0005,776,87525,276,875858,000,000
17858,000,00019,500,0005,648,50025,148,500838,500,000
18838,500,00019,500,0005,520,12525,020,125819,000,000
19819,000,00019,500,0005,391,75024,891,750799,500,000
20799,500,00019,500,0005,263,37524,763,375780,000,000
21780,000,00019,500,0005,135,00024,635,000760,500,000
22760,500,00019,500,0005,006,62524,506,625741,000,000
23741,000,00019,500,0004,878,25024,378,250721,500,000
24721,500,00019,500,0004,749,87524,249,875702,000,000
25702,000,00019,500,0004,621,50024,121,500682,500,000
26682,500,00019,500,0004,493,12523,993,125663,000,000
27663,000,00019,500,0004,364,75023,864,750643,500,000
28643,500,00019,500,0004,236,37523,736,375624,000,000
29624,000,00019,500,0004,108,00023,608,000604,500,000
30604,500,00019,500,0003,979,62523,479,625585,000,000
31585,000,00019,500,0003,851,25023,351,250565,500,000
32565,500,00019,500,0003,722,87523,222,875546,000,000
33546,000,00019,500,0003,594,50023,094,500526,500,000
34526,500,00019,500,0003,466,12522,966,125507,000,000
35507,000,00019,500,0003,337,75022,837,750487,500,000
36487,500,00019,500,0003,209,37522,709,375468,000,000
37468,000,00019,500,0003,081,00022,581,000448,500,000
38448,500,00019,500,0002,952,62522,452,625429,000,000
39429,000,00019,500,0002,824,25022,324,250409,500,000
40409,500,00019,500,0002,695,87522,195,875390,000,000
41390,000,00019,500,0002,567,50022,067,500370,500,000
42370,500,00019,500,0002,439,12521,939,125351,000,000
43351,000,00019,500,0002,310,75021,810,750331,500,000
44331,500,00019,500,0002,182,37521,682,375312,000,000
45312,000,00019,500,0002,054,00021,554,000292,500,000
46292,500,00019,500,0001,925,62521,425,625273,000,000
47273,000,00019,500,0001,797,25021,297,250253,500,000
48253,500,00019,500,0001,668,87521,168,875234,000,000
49234,000,00019,500,0001,540,50021,040,500214,500,000
50214,500,00019,500,0001,412,12520,912,125195,000,000
51195,000,00019,500,0001,283,75020,783,750175,500,000
52175,500,00019,500,0001,155,37520,655,375156,000,000
53156,000,00019,500,0001,027,00020,527,000136,500,000
54136,500,00019,500,000898,62520,398,625117,000,000
55117,000,00019,500,000770,25020,270,25097,500,000
5697,500,00019,500,000641,87520,141,87578,000,000
5778,000,00019,500,000513,50020,013,50058,500,000
5858,500,00019,500,000385,12519,885,12539,000,000
5939,000,00019,500,000256,75019,756,75019,500,000
6019,500,00019,500,000128,37519,628,3750
xem thêm

Các Xe tải khác