GIÁ XE HYUNDAI SOLATI 16 CHỖ

GIÁ XE HYUNDAI SOLATI 16 CHỖ

Giá bán 980,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 414,750,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 093 405 8405 (24/7)

GIÁ GIẢM MẠNH DỊP CUỐI NĂM - GỌI NGAY 093 405 8405

- THỦ TỤC HỒ SƠ ĐƠN GIẢN

- GIAO XE TẬN NHÀ

- CHĂM SÓC TẬN TÌNH

Kích thước

D x R x C (mm) 6,195 x 2,038 x 2,760 
Vết bánh xe trước/sau 1,712/1,718 
Chiều dài cơ sở (mm) 3,670 
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185 
Trọng lượng không tải (kg) 2,720 
Trọng lượng toàn tải (kg) 4,000 
Số chỗ ngồi 16 

Động cơ

Công thức bánh xe 4 x 2, RWD/ Dẫn động cầu sau 
Động cơ D4CB, Tăng áp khí nạp (Turbo), Euro IV 
Dung tích công tác (cc) 2,497 
Công suất cực đại (Ps) 170 / 3,600 
Tỷ số nén 15,8 : 1 
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 91 x 96 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 422 / 1,500-2,500 
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 

Hộp số

Hộp số 6 cấp, số sàn 

Đặc tính vận hành

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0.584 
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,3 m 
Vận tốc tối đa (km/h) 170 

Hệ thống treo

Trước Kiểu McPherson 
Sau Lá nhíp 

Vành & Lốp xe

Lốp trước/sau 235/65 R16C - 8PR 

Ngoại thất

Đèn trước Dạng Projector kết hợp đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED / Projector headlamp and LED DRL
Cản trước tích hợp bậc đỡ chân ● 
Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED ● 
Bậc hành khách lên xuống chỉnh điện ● 
Vành đúc 16" ● 

An toàn

Túi khí đôi phía trước ● 
Đèn cảnh báo má phanh mòn ● 

Nội thất và Tiện nghi

Radio/USB/AUX ● 
Cụm nút điều khiển cửa xe ● 
Cụm nút điều chỉnh đèn pha ● 
Cửa gió điều hòa khoang hành khách ● 
Khay chứa đồ ● 
Hộc đồ phía trên với cổng cắm điện 12V ● 
Giá để đồ hành khách ● 
Chắn nắng kính lái ● 
Quạt thông gió ● 
Hộc đựng đồ dưới ghế bên phụ ● 
Ghế lái chỉnh điều hướng ● 
Khóa cửa từ xa ● 
Bố trí cửa Phía trước và cửa trượt hông xe 

ĐẲNG CẤP VƯỢT TRỘI

Hyundai Solati mang lại một làn gió mới cho thị trường xe thương mại Việt Nam đặc biệt là phân khúc xe khách dưới 16 chỗ.

Hyundai Solati đã trải qua hàng triệu số Km thử nghiệm để đảm bảo vận hành tốt nhất trong các điều kiện khí hậu và địa hình khác nhau. Thiết kế sang trọng và đẳng cấp tạo nên sự khác biệt trên đường phố. Sức mạnh và chất lượng vượt trội vượt qua mọi thử thách. Công nghệ tiên tiến mang đến sự an toàn, thoải mái và đầy phấn khích cho người sử dụng. 

 

HYUNDAI SOLATI TẠI ĐẠI LÝ 3S HYUNDAI MPC MIỀN ĐÔNG

THIẾT KẾ CHÂU ÂU THỜI THƯỢNG

Về tổng thể, Hyundai Solati được thiết kế với vẻ bề ngoài hiện đại theo phong cách Châu Âu nhưng vẫn giữ những đường nét đặc trưng của Hyundai. Thiết kế ngoại thất hiện đại, sang trọng và tinh tế góp phần làm tăng sự nổi bật cũng như tăng hiệu suất vận hành cho chiếc xe

 

Lưới tản nhiện hình lục giác đặc trưng của Hyundai

Đèn pha projector kết hợp dải đèn LED chiếu sáng ban ngày

Đèn sương mù thiết kế hiện đại và tinh tế

 

Bậc đỡ chân phía trước tiện lợi

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ

Cụm đèn hậu thiết kế hiện đại

 

SOLATI LUÔN LÀ SỰ LỰA CHỌN ĐÚNG ĐẮN

Khoang lái được thiết kế để tối ưu sự thoải mái với không gian trên đầu và chỗ để chân rộng rãi nhất phân khúc.

 

Vô lăng trợ lực, điều chỉnh theo vị trí ngồi

Cụm đồng hồ trung tâm, hiển thị các thông số một cách rõ ràng, sắc nét

Cần gạt mưa các cấp

Đầu audio kết nối Radio / USB / AUX

 

Cụm nút khóa cửa trung tâm và điều chỉnh gương chiếu hậu

Cụm nút điều khiển đèn

Hộc để đồ cánh cửa

Điều hòa hành khách

 

VẬN HÀNH VƯỢT TRỘI VÀ AN TOÀN

Vận hành vượt trội trong phân khúc cùng với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

 

 

 

 

Động cơ D4CB, 2.5L kết hợp cùng hộp số sàn 6 cấp mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn mượt mà, êm ái

 

PHONG CÁCH

Thoải mái, kết nối và hiệu quả

 

Hệ thống điều hòa không khí

Bậc lên xuống chỉnh điện

Ghế lái tối ưu

Kết nối (AUX và USB)

 

Mâm xe hợp kim 16 inch

Hộc chứa đồ trung tâm

Khay lưu trữ với ổ cắm điện 12V

Hộp làm mát

 

Khay để cốc

Kệ để sách báo

Hộc để đò cảnh cửa tiện lợi

Tắm chắn nắng

Chi phí lăn bánh

980,000,000

19,600,000

150,000

0

0

0

3,000,000

1,002,750,000

Dự toán vay vốn

980,000,000

588,000,000

9,800,000

1,935,500

11,735,500

Nếu vay 588,000,000 thì số tiền trả trước là 414,750,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1588,000,0009,800,0003,871,00013,671,000578,200,000
2578,200,0009,800,0003,806,48313,606,483568,400,000
3568,400,0009,800,0003,741,96713,541,967558,600,000
4558,600,0009,800,0003,677,45013,477,450548,800,000
5548,800,0009,800,0003,612,93313,412,933539,000,000
6539,000,0009,800,0003,548,41713,348,417529,200,000
7529,200,0009,800,0003,483,90013,283,900519,400,000
8519,400,0009,800,0003,419,38313,219,383509,600,000
9509,600,0009,800,0003,354,86713,154,867499,800,000
10499,800,0009,800,0003,290,35013,090,350490,000,000
11490,000,0009,800,0003,225,83313,025,833480,200,000
12480,200,0009,800,0003,161,31712,961,317470,400,000
13470,400,0009,800,0003,096,80012,896,800460,600,000
14460,600,0009,800,0003,032,28312,832,283450,800,000
15450,800,0009,800,0002,967,76712,767,767441,000,000
16441,000,0009,800,0002,903,25012,703,250431,200,000
17431,200,0009,800,0002,838,73312,638,733421,400,000
18421,400,0009,800,0002,774,21712,574,217411,600,000
19411,600,0009,800,0002,709,70012,509,700401,800,000
20401,800,0009,800,0002,645,18312,445,183392,000,000
21392,000,0009,800,0002,580,66712,380,667382,200,000
22382,200,0009,800,0002,516,15012,316,150372,400,000
23372,400,0009,800,0002,451,63312,251,633362,600,000
24362,600,0009,800,0002,387,11712,187,117352,800,000
25352,800,0009,800,0002,322,60012,122,600343,000,000
26343,000,0009,800,0002,258,08312,058,083333,200,000
27333,200,0009,800,0002,193,56711,993,567323,400,000
28323,400,0009,800,0002,129,05011,929,050313,600,000
29313,600,0009,800,0002,064,53311,864,533303,800,000
30303,800,0009,800,0002,000,01711,800,017294,000,000
31294,000,0009,800,0001,935,50011,735,500284,200,000
32284,200,0009,800,0001,870,98311,670,983274,400,000
33274,400,0009,800,0001,806,46711,606,467264,600,000
34264,600,0009,800,0001,741,95011,541,950254,800,000
35254,800,0009,800,0001,677,43311,477,433245,000,000
36245,000,0009,800,0001,612,91711,412,917235,200,000
37235,200,0009,800,0001,548,40011,348,400225,400,000
38225,400,0009,800,0001,483,88311,283,883215,600,000
39215,600,0009,800,0001,419,36711,219,367205,800,000
40205,800,0009,800,0001,354,85011,154,850196,000,000
41196,000,0009,800,0001,290,33311,090,333186,200,000
42186,200,0009,800,0001,225,81711,025,817176,400,000
43176,400,0009,800,0001,161,30010,961,300166,600,000
44166,600,0009,800,0001,096,78310,896,783156,800,000
45156,800,0009,800,0001,032,26710,832,267147,000,000
46147,000,0009,800,000967,75010,767,750137,200,000
47137,200,0009,800,000903,23310,703,233127,400,000
48127,400,0009,800,000838,71710,638,717117,600,000
49117,600,0009,800,000774,20010,574,200107,800,000
50107,800,0009,800,000709,68310,509,68398,000,000
5198,000,0009,800,000645,16710,445,16788,200,000
5288,200,0009,800,000580,65010,380,65078,400,000
5378,400,0009,800,000516,13310,316,13368,600,000
5468,600,0009,800,000451,61710,251,61758,800,000
5558,800,0009,800,000387,10010,187,10049,000,000
5649,000,0009,800,000322,58310,122,58339,200,000
5739,200,0009,800,000258,06710,058,06729,400,000
5829,400,0009,800,000193,5509,993,55019,600,000
5919,600,0009,800,000129,0339,929,0339,800,000
609,800,0009,800,00064,5179,864,5170
xem thêm

Các Xe khách khác