Giá Xe Tải Hyundai NEW MIGHTY 75S 3.5 - 4 tấn

Giá Xe Tải Hyundai NEW MIGHTY 75S 3.5 - 4 tấn

Giá bán 635,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 269,850,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 093 405 8405 (24/7)

CHINH PHỤC MỌI THỬ THÁCH

Kích thước:

D x R x C (mm) 6,360 x 2,200 x 2,870
Vết bánh xe trước/sau 1,680 / 1,495
Chiều dài cơ sở (mm) 3,415
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220
Chiều dài đầu / đuôi xe 1,100 / 1,645
Góc thoát trước/sau 29 / 17 
Số chỗ ngồi 3
Khối lượng bản thân (kg) 2,600
Khối lượng toàn bộ (kg) 7,500

Động cơ:

Động cơ D4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
Dung tích công tác (cc) 3,933
Công suất cực đại (Ps) 140 / 2,700
Tỷ số nén 17.0:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 103 x 118
Momen xoắn cực đại (N.m) 372 / 1,400

Hộp số:

Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi

Đặc tính vận hành:

Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6,9
Vận tốc tối đa (km/h) 98,1
Khả năng leo dốc tối đa (%) 34,16

Hệ thống treo:

Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Vành & Lốp xe:

Lốp trước/sau 7.00-16 / 7.00-16

Các trang bị khác:

Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Khóa cửa trung tâm
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ chỉnh tay
Radio + AUX +USB
Bộ điều hòa lực phanh
Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

* Tổng quan

  HYUNDAI NEW MIGHTY 75S là dòng xe tải hạng trung được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào tháng 8/2018. Xe được lắp ráp tại nhà máy Hyundai Thành Công với 100% linh kiện nhập khẩu từ Hàn Quốc.

tổng quan 75S

* Nội thất

Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái

Thiết kế nội thất mang đậm nét đặc trưng của Hyundai

tay lái cụm đồng hồ 75S hộc đựng đồ 75s

  Vô lăng gật gù                   

Đồng hồ hiển thị

       Ngăn chứa vật dụng

Đầu Audio

radio / AUX / USB

cụm công tắc điều khiển 75S

cần số 75s

hốc để nước 75s

đèn trần cabin 75S

 

Các nút điều khiển 

Cần số           Học đựng nước Đèn trần cabin

* Vận hành

VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu

tieu chuẩn khí thải 75s dung tích xi lanh công suất momen

khối động cơ 75S

* Động cơ

ĐỘNG CƠ D4GA

hệ thống giảm sóc 75S

Hệ thống giảm sốc
treo cabin bán nổi

Giảm rung sốc cho hành khách khi ngồi trên cabin bằng hệ thống hai đệm cao su dầu của xe. Đây là cải tiến mang đến sự nhẹ nhàng và êm ái cho hành khách khi ngồi trên Cabin.

khung cabin

 

Cabin khung thép dày

Hấp thụ xung lực, đảm bảo an toàn

khung sát xi

 

Khung sát xi siêu cứng

Khung xe bằng thép được xử lý nhiệt và gia cố với các ốc vít bolt-loại mới, kết hợp để nâng cao sức mạnh của khung với thiết kế xoắn và uốn cong.

CABIN LẬT TIỆN LỢI

Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật

góc bật cabin 75s

Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong.

Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sửa chữa và bảo dưỡng.

vận hành 75s hyundai 75s

CAM KẾT CHO SỰ DẪN ĐẦU

  New Mighty 75S đã trải qua hàng loạt các bài kiểm tra, chạy thử nghiệm tại Việt Nam, đồng thời áp dụng những công nghệ tiên tiến nhất trong việc phát triển sản phẩm và sản xuất. Qua đó, thể hiện sự cam kết về chất lượng hàng đầu của Hyundai trên thế giới nói chung và tại thị trường Việt Nam nói riêng.

Thông số từng loại thùng cho 75S 3.5 - 4 tấn

Thùng lửng:

 Thông số chi tiết:

   
   
   
   
   

Thùng mui bạt:

 Thông số chi tiết:

   
   
   
   
   

Thùng kín:

 Thông số chi tiết:

   
   
   
   
   

>> Ưu đãi khách hàng
   Đến với đại lý Hyundai MPC Miền Đông quý khách hàng sẽ được nhận toàn bộ ưu đãi khuyến mãi đến từ nhà sản xuất. Ngoài những khuyến mãi từ nhà sản xuất thì quý khách hàng còn được hưởng nhiều ưu đãi hỗ trợ từ đại lý chúng tôi.

- Thủ tục mua bán nhanh đơn giản.
- Hỗ trợ trả góp lên tới 80% giá trị của xe, lãi xuất ưu đãi.
- Cung cấp phụ tùng chính hãng, bảo hành bảo dưỡng chuyên nghiệp.
- Hỗ trợ đang ký đăng kiểm, cải tạo đóng mới thùng xe và các thiết bị chuyên dùng trên xe.
- Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận giá tốt nhất và được tư vấn chi tiết về sản phẩm.

 

Chi phí lăn bánh

635,000,000

12,700,000

150,000

0

0

0

3,000,000

650,850,000

Dự toán vay vốn

635,000,000

381,000,000

6,350,000

1,254,125

7,604,125

Nếu vay 381,000,000 thì số tiền trả trước là 269,850,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1381,000,0006,350,0002,508,2508,858,250374,650,000
2374,650,0006,350,0002,466,4468,816,446368,300,000
3368,300,0006,350,0002,424,6428,774,642361,950,000
4361,950,0006,350,0002,382,8388,732,838355,600,000
5355,600,0006,350,0002,341,0338,691,033349,250,000
6349,250,0006,350,0002,299,2298,649,229342,900,000
7342,900,0006,350,0002,257,4258,607,425336,550,000
8336,550,0006,350,0002,215,6218,565,621330,200,000
9330,200,0006,350,0002,173,8178,523,817323,850,000
10323,850,0006,350,0002,132,0138,482,013317,500,000
11317,500,0006,350,0002,090,2088,440,208311,150,000
12311,150,0006,350,0002,048,4048,398,404304,800,000
13304,800,0006,350,0002,006,6008,356,600298,450,000
14298,450,0006,350,0001,964,7968,314,796292,100,000
15292,100,0006,350,0001,922,9928,272,992285,750,000
16285,750,0006,350,0001,881,1888,231,188279,400,000
17279,400,0006,350,0001,839,3838,189,383273,050,000
18273,050,0006,350,0001,797,5798,147,579266,700,000
19266,700,0006,350,0001,755,7758,105,775260,350,000
20260,350,0006,350,0001,713,9718,063,971254,000,000
21254,000,0006,350,0001,672,1678,022,167247,650,000
22247,650,0006,350,0001,630,3637,980,363241,300,000
23241,300,0006,350,0001,588,5587,938,558234,950,000
24234,950,0006,350,0001,546,7547,896,754228,600,000
25228,600,0006,350,0001,504,9507,854,950222,250,000
26222,250,0006,350,0001,463,1467,813,146215,900,000
27215,900,0006,350,0001,421,3427,771,342209,550,000
28209,550,0006,350,0001,379,5387,729,538203,200,000
29203,200,0006,350,0001,337,7337,687,733196,850,000
30196,850,0006,350,0001,295,9297,645,929190,500,000
31190,500,0006,350,0001,254,1257,604,125184,150,000
32184,150,0006,350,0001,212,3217,562,321177,800,000
33177,800,0006,350,0001,170,5177,520,517171,450,000
34171,450,0006,350,0001,128,7137,478,713165,100,000
35165,100,0006,350,0001,086,9087,436,908158,750,000
36158,750,0006,350,0001,045,1047,395,104152,400,000
37152,400,0006,350,0001,003,3007,353,300146,050,000
38146,050,0006,350,000961,4967,311,496139,700,000
39139,700,0006,350,000919,6927,269,692133,350,000
40133,350,0006,350,000877,8887,227,888127,000,000
41127,000,0006,350,000836,0837,186,083120,650,000
42120,650,0006,350,000794,2797,144,279114,300,000
43114,300,0006,350,000752,4757,102,475107,950,000
44107,950,0006,350,000710,6717,060,671101,600,000
45101,600,0006,350,000668,8677,018,86795,250,000
4695,250,0006,350,000627,0636,977,06388,900,000
4788,900,0006,350,000585,2586,935,25882,550,000
4882,550,0006,350,000543,4546,893,45476,200,000
4976,200,0006,350,000501,6506,851,65069,850,000
5069,850,0006,350,000459,8466,809,84663,500,000
5163,500,0006,350,000418,0426,768,04257,150,000
5257,150,0006,350,000376,2386,726,23850,800,000
5350,800,0006,350,000334,4336,684,43344,450,000
5444,450,0006,350,000292,6296,642,62938,100,000
5538,100,0006,350,000250,8256,600,82531,750,000
5631,750,0006,350,000209,0216,559,02125,400,000
5725,400,0006,350,000167,2176,517,21719,050,000
5819,050,0006,350,000125,4136,475,41312,700,000
5912,700,0006,350,00083,6086,433,6086,350,000
606,350,0006,350,00041,8046,391,8040
xem thêm

Các Xe tải khác