Giá Xe Tải Hyundai NEW MIGHTY N250SL 2.5 tấn

Giá Xe Tải Hyundai NEW MIGHTY N250SL 2.5 tấn

Giá bán 480,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 204,750,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 093 405 8405 (24/7)

giá ưu đãi dịp lễ 30/4/2020

- Giảm mạnh 20 triệu từ 28/04/2020 - 28/05/2020

- Giao xe tận nhà

Kích thước

D x R x C (mm) 6.260 x 1,890 x 2,560
Chiều dài cơ sở (mm) 2,810  
Vết bánh xe trước/sau 1,485 / 1,270 

Khối lượng

Trọng lượng không tải 1,780
Không tải phân bổ cầu trước 1,300
Không tải phân bổ cầu sau 510
Trọng lượng toàn tải 4,720 
Toàn tải phân bổ cầu trước 2,000
Toàn tải phân bổ cầu sau 2,760 

Động cơ

Mã động cơ D4CB, Euro IV 
Loại động cơ Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng dung dịch, phun dầu điện tử
Dung tích công tác (cc) 2,497 
Công suất cực đại (Ps) 130 / 3,800 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 255 / 2,000

Hộp số

Hộp số M6AR1
Loại hộp số Số sàn, 6 cấp 

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Lốp trước: Kiểu lốp đơn / Lốp sau:Kiểu lốp đôi 
Kích thước lốp 6.50R16 / 5.50R13

Các trang bị khác

Tay lái trợ lực có 
Vô lăng gật gù có 
Cửa sổ điều chỉnh điện có 
Điều hòa nhiệt độ có 
Radio + AUX +USB có 
Đèn sương mù trước có 
Van điều hòa lực phanh có 

 

 

>>  Hyundai New Mighty N250SL - 2.5 tấn vừa cập bến tại Ngôi nhà xe tải - Hyundai MPC Miền Đông với tổng tải trọng là 4995kg (Dưới 5 tấn) luôn luôn được khách hàng đánh giá cao và ưa chuộng. N250SL mang trong mình một vóc dáng tinh tế, mạnh mẽ, động cơ êm ái luôn thu hút khách hàng với ánh nhìn đầu tiênXe N250SL nhập khẩu linh kiện chất lượng đồng bộ từ Hàn Quốc, lắp ráp trên dây chuyền hiện đại của nhà máy Hyundai Thành Công. Hyundai N250SL sản xuất 2019 là bản cải tiến từ Hyundai N250 2.5 tấn. Xe đã được tăng kích thước chiều dài thùng lên 4m3 dài hơn phiên bản N250 chỉ có 3m4 đây là cải tiến lớn nhất đối với xe N250SL.  <<


XEM VIDEO ĐÁNH GIÁ HYUNDAI NEW MIGHTY N250SL TẠI HYUNDAI MPC MIỀN ĐÔNG



1/ Tổng quan về Hyundai New Mighty N250SL - 2.5 Tấn

CHỞ NHIỀU HƠN, HIỆU QUẢ HƠN

  Với chiều dài cơ sở lớn 2,810mm, New Mighty N250SL có kích thước thùng hàng lớn, có thể chở nhiều hàng hóa hơn, mang lại hiệu quả cao hơn. Bên cạnh đó, chiều cao từ mặt sàn thùng tới mặt đất vừa phải, giúp việc bốc dỡ hàng hóa trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

n250



1.1/ Ngoại thất của Hyundai New Mighty N250SL 2.5 Tấn

  Phần đầu xe nổi bật với cụm đèn pha bản lớn kết hợp cùng đèn cảnh báo xi nhan. Đèn pha sử dụng bóng đèn Halogen cho tầm quan sát rộng khi xe di chuyển ở điều kiện thiếu sáng. Đèn xi nhan cảnh báo được bố trí một cách khoa học cả trước và sau cảnh báo tốt cho người đi đường khi xe chuyển hướng hay gặp sự cố.

 

THIẾT KẾ HIỆN ĐẠI VÀ NỔI BẬT

Kích thước tổng thể phù hợp với một chiếc xe tải thành phố, hiện đại và linh hoạt.            

gương chiếu hậu n250 Po E n250 2.5 tấn

lốp xe n250 2.5 tấn

Gương hậu Pô air Lốp xe 6.5/R16 - 5.5/R13

NHẸ HƠN, HIỆU QUẢ HƠN

New Mighty N250SL có tải trọng tốt hơn nhờ có nhờ có tự trọng thấp(1,780kg).



 

1.2/ Nội thất của Hyundai New Mighty N250SL 2.5 Tấn

THIẾT KẾ NỔI BẬT

 - Nội thất đầy đủ tiện nghi sang trọng của Mighty N250SL sẽ làm khách hàng hài lòng. Ca bin rộng rãi trang  bị 3 ghế ngồi bọc da sang trọng. Ghế lái tịnh tiến một cách dễ dàng điều chỉnh tư thế ngồi tùy ý người dùng, kết hợp cùng vô lăng trợ lực lái gật gù điều chỉnh tầm ta lái dễ dàng.

Ưu điểm lớn nhất của cabine chiếc N250SL là trần được ốp bằng similli giả da chống bụi cực kì sang trọng. Khác xa những trần xe được ốp bằng nỉ hoặc chất liệu khác.

 

 - Lái xe cả ngày và liên tục có thể gây ra khó khăn cho công việc nhưng với thiết kế nội thất cabin và chỗ ngồi tốt đã giúp cho mọi thứ trở nên dễ dàng hơn.

- Cabine gồm 3 chỗ ngồi cực kỳ rộng rãi, giúp tài xế có thể dễ dàng cử động theo ý muốn. Tay lái gật gù, ghế điều chỉnh nhiều chế độ, kính cửa chỉnh điện, ĐIỀU ĐẶC BIỆT ở Hyundai New Mighty N250SL là MÁY LẠNH công suất mạnh được TRANG BỊ SẴN, trang bị radio, kết nối Bluetooth, gương chiếu hậu bảng rộng giúp tài xế có thể dễ dàng quan sát xung quanh.

 

Nút chỉnh kính cửa bằng điện, dễ dàng sử dụng, thuận tiện, thiết kế đơn giản, không quá cầu kì. Đầy đủ các ngăn chứa đồ rộng rãi, chỗ để cốc, tấm che nắng,... Cực kì thuận tiện cho tài xế chứa đựng đồ đạc cá nhân,...


 - Đồng hồ trung tâm điện tử hiện thị rõ nét đầy đủ thông tin. Giúp lái xe có thể biết được tình trạng xe thế nào. Các nút điều khiển bố trí một cách khoa học dễ dàng sử dụng khi xe đang lưu thông.

 - Xe cũng được trang bị đầy đủ tiện nghi. Điều hòa hai chiều công suất lớn làm mát nhanh giải tỏa cái oi bức mùa hè. Hệ thống âm thanh giải trí chất lượng cũng được trang bị cho xe giúp lái xe giải trí khi làm việc giảm bớt sự căng thẳng, xe cũng có thêm cửa kinh lên điện hốc đề đồ tiện nghi.


Gương chiếu hậu bảng rộng giúp tài xế dễ dàng quan sát phía sau xe để thuận tiện khi di chuyển hơn - Góp phần đảm bảo an toàn cho tài xế khi chở hàng hoặc đi xa.

 

Tay lái gật gù, vô lăng thiết kế đơn giản, đường nét hài hoà. Trợ lực thuỷ lực giúp tài xế đánh lái rất nhẹ nhàng. Bên cạnh đó, xe được thiết kế với góc Caster phù hợp giúp xe dễ dàng trả lái, không còn gì tuyệt vời hơn đối với một chiếc xe tải nhẹ giá rẻ này.

 

Máy lạnh công suất mạnh được trang bị sẵn với 4 cửa gió, điều chỉnh lấy gió trong – gió ngoài, điều chỉnh hướng gió, tốc độ quạt,… Radio, có cổng USB, bluetooth kết nối mạnh.

 



 

 

1.3/ Thông số cơ bản của Hyundai New Mighty N250SL 2.5 Tấn

Mạnh mẽ hơn, Tiết kiệm hơn và Hiệu quả hơn

  Động cơ D4CC - 2493cc Euro 4 mạnh mẽ cho công suất cực đại 130ps/3,800 rpm, kết hợp với hộp số 6 cấp cho hiệu quả truyền động, việc ra vào số sẽ trở nên trơn tru, mượt mà hơn và khả năng tăng tốc là cực kỳ ấn tượng.

- Tổng tải trọng: 4995kg.


- Tải trọng: 2495kg (thùng lửng), 2490kg (mui bạt), 2350kg (thùng kín),...


- Kích thước xe (DxRxC): 6.210 x 1.890 x 2.560 (mm).


- KÍCH THƯỚC THÙNG: 4.200 x 1.770 x 1.650 (mm).


- Lốp xe trước - sau: 6.5R16 - 5.5R13.


- Động cơ Hyundai D4CB: 2.493cc, công suất tối đa 130hp (không thua gì động cơ 4000cc của hãng khác).


- Khả năng leo dốc lên đến 40%, đăng ký lái thử để cảm nhận sức mạnh tuyệt đỉnh của xe nha quý khách.


- Bình xăng 65 lít, suất tiêu hao nhiên liệu 8Lít/100km - Một con số khá thấp đối với dòng xe thương mại.

 

Dàn sát xi chắc chắn, bảo đảm an toàn để chở hàng đường xa. Hệ thống xả phức tạp – đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4. Lốp xe trước - sau: 6.5R16 - 5.5R13

 



 

1.4/ Chế độ bảo dưỡng

BẢO DƯỠNG DỄ DÀNG HƠN

Cabin lật nghiêng giúp việc bảo dưỡng dễ dàng hơn, giảm độ ồn và sức nóng từ động cơ.

xe tải n250sl 2.5 tấn

 

DỄ DÀNG BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG

  Thiết kế cabin lật nghiêng một góc 45° giúp cho việc bảo trì, bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết, tiết kiệm thời gian và chi phí.

 



 

1.5/ Khung gầm của Hyundai New Mighty N250SL 2.5 Tấn

 

 

               Khung xe sát - xi cứng cáp           Thanh cân bằng giúp lái xe ổn định và an toàn

Tăng cường hệ thống treo và giảm chấn trước

nhíp giảm chấn n250sl

Tải trọng cầu sau cao và hệ thống nhíp sau cứng cáp

 



 

 

1.6/ TẦM QUAN SÁT Ở XE HYUNDAI NEW MIGHTY N250SL 2.5 TẤN

TẦM QUAN SÁT TỐT HƠN, AN TOÀN HƠN

  Tầm quan sát tốt hơn mang lại sự thoải mái và an toàn.

  Với tầm nhìn tốt từ các hướng, vùng quan sát phía trước người lái rộng hơn và tốt hơn bao giờ hết, mang lại sự an toàn và tự tin cho người lái.

=>>  Việc cải tiến chiều dài thùng của xe N250SL là rất hữu ích nhờ thế mà xe có thể chở đa dạng các mặt hàng. Hyundai N250SL còn rất thích hợp đóng các loại thùng chuyên dụng như thùng chở gia cầm, gắn cẩu, chở lợn…

 



 

>> Ưu đãi khách hàng

Hyundai MPC Miền Đông – Đại lý uỷ quyền của Hyundai Thành Công Thương mại cam kết sẽ mang đến cho khách hàng những sản phẩm và giá cả tốt nhất. Hãy nhanh tay chụp lấy thời cơ với mức giá ưu đãi nhất khi gọi cho hotline 093 405 8405 và ghé thăm Hyundai MPC Miền Đông.

  • **Ngân hàng hỗ trợ từ 70 – 80% giá trị xe.
  •  
  • **Lãi suất cho vay thấp và hợp lý.
  •  
  • **Thủ tục đơn giản, không rườm rà.
  •  
  • **Giao xe tận nhà.
  •  
  • **Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, bảo hành, bảo dưỡng,…
  •  
  • **Hỗ trợ các phần quà tặng cực kỳ hấp dẫn.

Chi phí lăn bánh

480,000,000

9,600,000

150,000

0

0

0

3,000,000

492,750,000

Dự toán vay vốn

480,000,000

288,000,000

4,800,000

948,000

5,748,000

Nếu vay 288,000,000 thì số tiền trả trước là 204,750,000
(đã bao gồm phí lăn bánh) Lưu ý: chi phí lăn bánh trên là cơ bản, có thể thay đổi tùy theo loại xe và tỉnh thành đăng ký biển số

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1288,000,0004,800,0001,896,0006,696,000283,200,000
2283,200,0004,800,0001,864,4006,664,400278,400,000
3278,400,0004,800,0001,832,8006,632,800273,600,000
4273,600,0004,800,0001,801,2006,601,200268,800,000
5268,800,0004,800,0001,769,6006,569,600264,000,000
6264,000,0004,800,0001,738,0006,538,000259,200,000
7259,200,0004,800,0001,706,4006,506,400254,400,000
8254,400,0004,800,0001,674,8006,474,800249,600,000
9249,600,0004,800,0001,643,2006,443,200244,800,000
10244,800,0004,800,0001,611,6006,411,600240,000,000
11240,000,0004,800,0001,580,0006,380,000235,200,000
12235,200,0004,800,0001,548,4006,348,400230,400,000
13230,400,0004,800,0001,516,8006,316,800225,600,000
14225,600,0004,800,0001,485,2006,285,200220,800,000
15220,800,0004,800,0001,453,6006,253,600216,000,000
16216,000,0004,800,0001,422,0006,222,000211,200,000
17211,200,0004,800,0001,390,4006,190,400206,400,000
18206,400,0004,800,0001,358,8006,158,800201,600,000
19201,600,0004,800,0001,327,2006,127,200196,800,000
20196,800,0004,800,0001,295,6006,095,600192,000,000
21192,000,0004,800,0001,264,0006,064,000187,200,000
22187,200,0004,800,0001,232,4006,032,400182,400,000
23182,400,0004,800,0001,200,8006,000,800177,600,000
24177,600,0004,800,0001,169,2005,969,200172,800,000
25172,800,0004,800,0001,137,6005,937,600168,000,000
26168,000,0004,800,0001,106,0005,906,000163,200,000
27163,200,0004,800,0001,074,4005,874,400158,400,000
28158,400,0004,800,0001,042,8005,842,800153,600,000
29153,600,0004,800,0001,011,2005,811,200148,800,000
30148,800,0004,800,000979,6005,779,600144,000,000
31144,000,0004,800,000948,0005,748,000139,200,000
32139,200,0004,800,000916,4005,716,400134,400,000
33134,400,0004,800,000884,8005,684,800129,600,000
34129,600,0004,800,000853,2005,653,200124,800,000
35124,800,0004,800,000821,6005,621,600120,000,000
36120,000,0004,800,000790,0005,590,000115,200,000
37115,200,0004,800,000758,4005,558,400110,400,000
38110,400,0004,800,000726,8005,526,800105,600,000
39105,600,0004,800,000695,2005,495,200100,800,000
40100,800,0004,800,000663,6005,463,60096,000,000
4196,000,0004,800,000632,0005,432,00091,200,000
4291,200,0004,800,000600,4005,400,40086,400,000
4386,400,0004,800,000568,8005,368,80081,600,000
4481,600,0004,800,000537,2005,337,20076,800,000
4576,800,0004,800,000505,6005,305,60072,000,000
4672,000,0004,800,000474,0005,274,00067,200,000
4767,200,0004,800,000442,4005,242,40062,400,000
4862,400,0004,800,000410,8005,210,80057,600,000
4957,600,0004,800,000379,2005,179,20052,800,000
5052,800,0004,800,000347,6005,147,60048,000,000
5148,000,0004,800,000316,0005,116,00043,200,000
5243,200,0004,800,000284,4005,084,40038,400,000
5338,400,0004,800,000252,8005,052,80033,600,000
5433,600,0004,800,000221,2005,021,20028,800,000
5528,800,0004,800,000189,6004,989,60024,000,000
5624,000,0004,800,000158,0004,958,00019,200,000
5719,200,0004,800,000126,4004,926,40014,400,000
5814,400,0004,800,00094,8004,894,8009,600,000
599,600,0004,800,00063,2004,863,2004,800,000
604,800,0004,800,00031,6004,831,6000
xem thêm

Các Xe tải khác